← Công cụ cho bố mẹ

Tính size bỉm theo cân nặng

Mỗi hãng chia size theo cân nặng một khác, nên size M của hãng này có thể chật hơn size M của hãng kia. Nhập cân nặng hiện tại của bé để xem size hợp với từng hãng.

Loại bỉm

Nhập cân nặng để xem kết quả.

Bảng size các hãng

Pampers Premium nội địa Nhật

Bỉm dánCân nặng
3SCho bé sinh non, nhẹ cânDưới 3 kg
NBDưới 5 kg
S4 – 8 kg
M6 – 11 kg
LSize bỉm dán lớn nhất9 – 14 kg
Bỉm quầnCân nặng
M Bé BòBé đã đứng vững thì chọn M Bé Đứng (6 – 12 kg)5 – 10 kg
M Bé ĐứngCho bé đã đứng vững6 – 12 kg
L9 – 14 kg
XL12 – 22 kg

Merries

Bỉm dánCân nặng
NBDưới 5 kg
S4 – 8 kg
M6 – 11 kg
LBản làm cho thị trường ngoài Nhật9 – 14 kg
XLBản làm cho thị trường ngoài Nhật12 – 20 kg
Bỉm quầnCân nặng
S4 – 8 kg
M6 – 12 kg
L9 – 14 kg
XL12 – 22 kg
XXL15 – 28 kg

Moony

Bỉm dánCân nặng
Sơ sinh nhỏCho bé sinh non, nhẹ cânDưới 3 kg
NBDưới 5 kg
S4 – 8 kg
M6 – 11 kg
L9 – 14 kg
Bỉm quầnCân nặng
S4 – 8 kg
MMoony Man có thêm bản M 6–12 kg cho bé đã đứng, đi5 – 10 kg
L9 – 14 kg
XL12 – 22 kg
XXLChỉ có ở Moony Man13 – 28 kg
XXXLChỉ có ở Moony Man18 – 35 kg

Applecrumby

Bỉm dán và quầnCân nặng
NBChỉ có ở bỉm dánDưới 4 kg
S3 – 6 kg
MCó cả dán và quần5 – 10 kg
L9 – 13 kg
XLKhoảng cân tùy dòng11 – 18 kg
XXLTrên 18 kg
XXXL18 – 35 kg