Nhập cân nặng để xem kết quả.
Công cụ chọn size thế nào Khoảng cân nặng của các size gối lên nhau. Khi cân nặng của bé nằm trong cả hai size, công cụ gợi ý size lớn hơn , vì bỉm rộng một chút chỉ hơi bất tiện còn bỉm chật gây hằn đùi, hăm và tràn. Ngoại lệ là bé gầy, chân nhỏ: nếu size lớn bị hở rõ ở khe đùi thì giữ size nhỏ.
Cân nặng chỉ là điểm bắt đầu. Dấu hiệu đáng tin hơn là vết hằn đỏ sau khi tháo bỉm và phép thử luồn hai ngón tay ở eo, xem trong bài khi nào cần đổi size bỉm . Số liệu lấy từ bảng size trong bài review của từng hãng; bao bì có thể khác theo đợt hàng, nên hãy đọc lại bảng cân nặng trên bịch khi mua.
Bảng size các hãng Bỉm dán Cân nặng 3SCho bé sinh non, nhẹ cân Dưới 3 kg NB Dưới 5 kg S 4 – 8 kg M 6 – 11 kg LSize bỉm dán lớn nhất 9 – 14 kg
Bỉm quần Cân nặng M Bé BòBé đã đứng vững thì chọn M Bé Đứng (6 – 12 kg) 5 – 10 kg M Bé ĐứngCho bé đã đứng vững 6 – 12 kg L 9 – 14 kg XL 12 – 22 kg
Bỉm dán Cân nặng NB Dưới 5 kg S 4 – 8 kg M 6 – 11 kg LBản làm cho thị trường ngoài Nhật 9 – 14 kg XLBản làm cho thị trường ngoài Nhật 12 – 20 kg
Bỉm quần Cân nặng S 4 – 8 kg M 6 – 12 kg L 9 – 14 kg XL 12 – 22 kg XXL 15 – 28 kg
Bỉm dán Cân nặng Sơ sinh nhỏCho bé sinh non, nhẹ cân Dưới 3 kg NB Dưới 5 kg S 4 – 8 kg M 6 – 11 kg L 9 – 14 kg
Bỉm quần Cân nặng S 4 – 8 kg MMoony Man có thêm bản M 6–12 kg cho bé đã đứng, đi 5 – 10 kg L 9 – 14 kg XL 12 – 22 kg XXLChỉ có ở Moony Man 13 – 28 kg XXXLChỉ có ở Moony Man 18 – 35 kg
Bỉm dán và quần Cân nặng NBChỉ có ở bỉm dán Dưới 4 kg S 3 – 6 kg MCó cả dán và quần 5 – 10 kg L 9 – 13 kg XLKhoảng cân tùy dòng 11 – 18 kg XXL Trên 18 kg XXXL 18 – 35 kg